0

Nhiều bạn sử dụng phần mềm cờ tướng trung quốc hoặc đọc kỳ phổ của trung quốc muốn khám phá nhiều hơn. Sau đây sẽ là một số từ cơ bản khi các kỳ thủ bình cờ thường sử dụng. Bạn có thể dùng bảng này để đọc hiểu các ván cờ bằng tiếng trung quốc một cách cơ bản nhất.

Quân cờ, các nước di chuyển, bình cờ song ngữ

Binh : 兵
Tốt : 卒
Pháo : 炮 (hoặc là 砲)
Xa (xe) : 車 (giản thể 车)
Mã : 馬 (giản thể 马)
Tượng : 相(tương) (dùng cho bên đỏ) và 象(tượng) (dùng cho bên đen)
Sĩ : 仕 (dùng cho bên đỏ ) và 士 (dùng cho bên đen)
Tướng : 将(tướng) (dùng cho bên đen) 帥(soái) (dùng cho bên đỏ)
Tiến : 進 (giản thể là 进 ) có nghĩa là đi tới
Thoái : 退 nghĩa là đi lui
Bình : 平 nghĩa là đi ngang
Tiền : 前 nghĩa là trước . Ví dụ Tiền pháo : 前砲
Hậu : 後 nghĩa là sau . Ví dụ Hậu Mã : 後馬
Nhất : 一 nghĩa là 1
Nhị : 二 nghĩa là 2
Tam : 三 nghĩa là 3
Tứ : 四 nghĩa là 4
Ngũ :五 nghĩa là 5
Lục : 六 nghĩa là 6
Thất :七 nghĩa là 7
Bát : 八 nghĩa là 8
Cửu :九 nghĩa là 9
Thập :十 nghĩa là 10
Hồng : 紅 (đỏ)
Hắc : 黒 (đen)
Hồng Phương : 紅方 (bên đỏ)
Hắc Phương : 黒方 (bên đen)
Chiếm : 占
Ưu : 優 (giản thể ghi là 优 )
Chiếm Ưu : 占优
Hồng Ưu : 紅优
Hắc Ưu : 黒优
Tiên Thủ : 先手 (chiếm tiên)
Lược Tiên :略先 (chiếm tiên)
Cân thế : 均勢 (cân bằng )
VD: 
1. Pháo 2 bình 5 - Mã 8 tiến 7 sẽ được ghi như sau: 砲二平五 馬8進7
2. Mã nhị tiến tam tốt 7 tiến 1 : 馬二進三 卒7進1
3.xa nhất bình nhị xa 9 bình 8 : 車一平二 車9平8
Khi search move bằng sw Cyclone ở bảng thingking info bạn đọc dễ dàng nếu hiểu tiếng Tàu.
Về sau mình sẽ bổ sung thêm một số câu mà trung quốc hay dùng và nghĩa tiếng việt của chúng. Khi các bạn luyện cờ lên tầm cao mới có thể qua server Trung Quốc đánh và có thể sử dụng cơ bản.

Đăng nhận xét

 
Top